ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耿耿于怀
gěng gěng yú huái
Luôn giữ trong lòng một sự việc hay lời nói nào đó với sự ấm ức
Hán việt: cảnh cảnh vu hoài
—

Gợi nhớ

Từ "耿耿于怀" (gěng gěng yú huái) mang nghĩa "Luôn giữ trong lòng một sự việc hay lời nói nào đó với sự ấm ức", kết hợp bởi 耿 (gěng - cảnh): "Trung thực" + 耿 (gěng - cảnh): "Trung thực" + 于 (yú - vu): "ở" + 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耿: Vành tai (耳) áp gần ánh lửa (火) hồng rực sáng tỏ, biểu thị tấm lòng ngay thẳng, trung thực và sáng sủa (耿). • Chữ 耿: Vành tai (耳) áp gần ánh lửa (火) hồng rực sáng tỏ, biểu thị tấm lòng ngay thẳng, trung thực và sáng sủa (耿). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào. • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀).

Thành phần cấu tạo

耿耿于怀
gěng gěng yú huái
Luôn giữ trong lòng một sự việc hay lời nói nào đó với sự ấm ức
耿
gěng • cảnh
Trung thực
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên phải)
耿
gěng • cảnh
Trung thực
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Luôn giữ trong lòng một sự việc hay lời nói nào đó với sự ấm ức
Ví dụ (3)
guòqù过去de的nà那cì次shībài失败ràng让tā他yìzhí一直gěnggěngyúhuái耿耿于怀。
Thất bại trong quá khứ đó khiến anh ấy cứ canh cánh bên lòng mãi.
That past failure has been weighing on his mind ever since.
duìyú对于péngyou朋友de的wúxīn无心zhī之shī失,méi没bìyào必要zǒngshì总是gěnggěngyúhuái耿耿于怀。
Đối với lỗi vô tình của bạn bè, không cần thiết lúc nào cũng ôm hận trong lòng.
There is no need to keep brooding over a friend's unintentional mistake.
tā他wèi为zìjǐ自己méi没néng能jiàndào见到wàigōng外公zuìhòu最后yímiàn一面ér而gěnggěngyúhuái耿耿于怀。
Anh ấy cứ day dứt mãi trong lòng vì không kịp nhìn mặt ông ngoại lần cuối.
He still takes it to heart that he couldn't see his maternal grandfather one last time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây