ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
更改
gēnggǎi
Sửa đổi
Hán việt: canh cải
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "更改" (gēnggǎi) mang nghĩa "Sửa đổi", kết hợp bởi 更 (gèng - cánh): "hơn" + 改 (gǎi - cải): "Thay đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 更: Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更). • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改).

Thành phần cấu tạo

更改
gēnggǎi
Sửa đổi
更
gèng • cánh
hơn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sửa đổi
Ví dụ (3)
qǐng请gēnggǎi更改huìyì会议shíjiān时间。
Vui lòng thay đổi thời gian họp.
Please change the meeting time.
tā他zài在xìtǒng系统lǐ里gēnggǎi更改le了mìmǎ密码。
Anh ấy thay đổi mật khẩu trong hệ thống.
He changed his password in the system.
jìhuà计划línshí临时gēnggǎi更改,dàjiā大家yào要zhùyì注意tōngzhī通知。
Kế hoạch thay đổi tạm thời, mọi người cần chú ý thông báo.
The plan was changed at the last minute, so everyone should pay attention to the notice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây