更改
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "更改" (gēnggǎi) mang nghĩa "Sửa đổi", kết hợp bởi 更 (gèng - cánh): "hơn" + 改 (gǎi - cải): "Thay đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 更: Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更). • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 更改
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Sửa đổi
Ví dụ (3)
请更改会议时间。
Vui lòng thay đổi thời gian họp.
Please change the meeting time.
他在系统里更改了密码。
Anh ấy thay đổi mật khẩu trong hệ thống.
He changed his password in the system.
计划临时更改,大家要注意通知。
Kế hoạch thay đổi tạm thời, mọi người cần chú ý thông báo.
The plan was changed at the last minute, so everyone should pay attention to the notice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây