ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改正
gǎizhèng
sửa chữa, sửa đổi, đính chính (lỗi lầm, thói quen).
Hán việt: cải chính
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "改正" (gǎizhèng) mang nghĩa "Sửa chữa", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 正 (zhèng - chính): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正).

Thành phần cấu tạo

改正
gǎizhèng
Sửa chữa
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sửa chữa, sửa đổi, đính chính (lỗi lầm, thói quen).
Ví dụ (5)
zhī知cuò错jiù就gǎi改,shì是gè个hǎoháizi好孩子。
Biết sai mà sửa (sửa chữa ngay), mới là đứa trẻ ngoan.
A child who knows to correct their mistakes is a good child.
qǐng请gǎizhèng改正jùzi句子zhōng中de的yǔfǎ语法cuòwù错误。
Vui lòng sửa lại các lỗi ngữ pháp trong câu.
Please correct the grammatical errors in the sentence.
wǒmen我们yào要yǒngyú勇于gǎizhèng改正zìjǐ自己de的quēdiǎn缺点。
Chúng ta phải dũng cảm sửa đổi khuyết điểm của bản thân.
We must be brave enough to correct our own shortcomings.
tā他yǐjīng已经gǎizhèng改正le了chídào迟到de的huài坏xíguàn习惯。
Anh ấy đã sửa được thói quen xấu đi muộn rồi.
He has already corrected his bad habit of being late.
lǎoshī老师bāng帮wǒ我gǎizhèng改正le了fāyīn发音。
Thầy giáo giúp tôi sửa lại phát âm.
The teacher helped me correct my pronunciation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây