ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改编
gǎibiān
Chuyển thể
Hán việt: cải biên
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "改编" (gǎibiān) mang nghĩa "Chuyển thể", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 编 (biān - biên): "Biên soạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编).

Thành phần cấu tạo

改编
gǎibiān
Chuyển thể
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chuyển thể
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànyǐng电影gǎibiān改编zì自xiǎoshuō小说。
Bộ phim này được chuyển thể từ tiểu thuyết.
This movie is adapted from a novel.
dǎoyǎn导演zhèngzài正在gǎibiān改编yí一gè个zhēnshí真实gùshì故事。
Đạo diễn đang chuyển thể một câu chuyện có thật.
The director is adapting a true story.
gǎibiān改编hòu后de的jùběn剧本gèng更shìhé适合wǔtái舞台。
Kịch bản sau khi chuyển thể phù hợp với sân khấu hơn.
The adapted script is more suitable for the stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây