改编
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "改编" (gǎibiān) mang nghĩa "Chuyển thể", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 编 (biān - biên): "Biên soạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 改编
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chuyển thể
Ví dụ (3)
这部电影改编自小说。
Bộ phim này được chuyển thể từ tiểu thuyết.
This movie is adapted from a novel.
导演正在改编一个真实故事。
Đạo diễn đang chuyển thể một câu chuyện có thật.
The director is adapting a true story.
改编后的剧本更适合舞台。
Kịch bản sau khi chuyển thể phù hợp với sân khấu hơn.
The adapted script is more suitable for the stage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây