ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
更替
gēng tì
Thay thế cái cũ bằng cái mới
Hán việt: canh thế
—

Gợi nhớ

Từ "更替" (gēng tì) mang nghĩa "Thay thế cái cũ bằng cái mới", kết hợp bởi 更 (gèng - cánh): "hơn" + 替 (tì - thế): "thay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 更: Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更). • Chữ 替: Hai người trưởng thành (夫) cùng đứng ra lên tiếng (曰) để đổi ca gác cho nhau, người này đảm đương công việc thay thế cho người kia (替).

Thành phần cấu tạo

更替
gēng tì
Thay thế cái cũ bằng cái mới
更
gèng • cánh
hơn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
替
tì • thế
thay
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thay thế cái cũ bằng cái mới
Ví dụ (3)
xīn新lǎo老yuángōng员工de的gèng更tì替zhèngzài正在yǒuxù有序de地jìnxíng进行。
Sự thay thế giữa nhân viên mới và cũ đang được tiến hành một cách trật tự.
The transition between old and new employees is proceeding in an orderly manner.
jìjié季节de的gèng更tì替zǒngshì总是bànsuí伴随zhe着qìwēn气温de的biànhuà变化。
Sự thay đổi mùa luôn đi kèm với sự thay đổi của nhiệt độ.
The changing of the seasons is always accompanied by changes in temperature.
lǐngdǎobānzi领导班子de的gèng更tì替wèi为gōngsī公司zhùrù注入le了xīn新de的huólì活力。
Sự thay thế ban lãnh đạo đã tiếp thêm sức sống mới cho công ty.
The replacement of the leadership team has injected new vitality into the company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây