ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交替
jiāotì
luân phiên, thay thế nhau
Hán việt: giao thế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "交替" (jiāotì) mang nghĩa "luân phiên, thay thế nhau", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 替 (tì - thế): "thay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 替: Hai người trưởng thành (夫) cùng đứng ra lên tiếng (曰) để đổi ca gác cho nhau, người này đảm đương công việc thay thế cho người kia (替).

Thành phần cấu tạo

交替
jiāotì
luân phiên, thay thế nhau
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
替
tì • thế
thay
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:luân phiên, thay thế nhau
Ví dụ (5)
sìjì四季jiāotì交替,yòu又dào到le了yìnián一年de的jiéwěi结尾。
Bốn mùa luân phiên, lại đến cuối năm rồi.
As the seasons смен to one another, the year is drawing to a close again.
zhè这liǎng两míng名shǒuményuán守门员jiāotì交替shàngchǎng上场bǐsài比赛。
Hai thủ môn này luân phiên ra sân thi đấu.
The two goalkeepers took turns playing in the match.
zhòuyè昼夜de的jiāotì交替shì是yóu由dìqiú地球zìzhuàn自转yǐnqǐ引起de的。
Sự luân phiên ngày và đêm do Trái đất tự quay quanh trục gây ra.
The alternation of day and night is caused by the Earth's rotation.
bēishāng悲伤yǔ与xǐyuè喜悦jiāotì交替chūxiàn出现zài在tā她de的liǎn脸shàng上。
Nỗi buồn và niềm vui luân phiên xuất hiện trên khuôn mặt cô ấy.
Sadness and joy alternated across her face.
zhè这shì是yí一gè个xīnjiù新旧jiāotì交替de的shídài时代。
Đây là một thời đại cũ mới thay thế nhau.
This is an era of transition between the old and the new.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây