ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交替制
jiāotì zhì
Chế độ làm việc luân phiên
Hán việt: giao thế chế
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "交替制" (jiāotì zhì) mang nghĩa "Chế độ làm việc luân phiên", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 替 (tì - thế): "thay" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 替: Hai người trưởng thành (夫) cùng đứng ra lên tiếng (曰) để đổi ca gác cho nhau, người này đảm đương công việc thay thế cho người kia (替). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

交替制
jiāotì zhì
Chế độ làm việc luân phiên
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
替
tì • thế
thay
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chế độ làm việc luân phiên
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司shíxíng实行rìyè日夜jiāotì交替zhì制。
Công ty chúng tôi thực hiện hệ thống ca làm việc thay phiên ngày và đêm.
Our company uses a day-night alternating shift system.
jiāotì交替zhì制kěyǐ可以bǎozhèng保证gōngchǎng工厂èrshísì二十四xiǎoshí小时yùnzhuàn运转。
Hệ thống ca làm việc thay phiên có thể đảm bảo nhà máy hoạt động 24 giờ.
An alternating shift system can keep the factory running 24 hours a day.
xǔduō许多hùshi护士bìxū必须àn按jiāotì交替zhì制gōngzuò工作。
Rất nhiều y tá phải làm việc theo hệ thống ca làm việc thay phiên.
Many nurses have to work in shifts.
suīrán虽然jiāotì交替zhì制hěn很xīnkǔ辛苦,dàn但shōurù收入xiāngduì相对jiào较gāo高。
Mặc dù hệ thống ca làm việc thay phiên rất vất vả, nhưng thu nhập tương đối cao.
Although shift work is very demanding, the pay is relatively higher.
bǎo'ān保安duì队cǎiyòng采用jiāotì交替zhì制lái来bǎohù保护dàlóu大楼de的ānquán安全。
Đội bảo vệ áp dụng hệ thống ca làm việc thay phiên để bảo vệ an toàn cho tòa nhà.
The security team uses a shift system to protect the building.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây