ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交替班
jiāotìbān
ca thay phiên, ca luân phiên
Hán việt: giao thế ban
—

Gợi nhớ

Từ "交替班" (jiāotìbān) mang nghĩa "ca thay phiên, ca luân phiên", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 替 (tì - thế): "thay" + 班 (bān - ban): "lớp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 替: Hai người trưởng thành (夫) cùng đứng ra lên tiếng (曰) để đổi ca gác cho nhau, người này đảm đương công việc thay thế cho người kia (替). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班.

Thành phần cấu tạo

交替班
jiāotìbān
ca thay phiên, ca luân phiên
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
替
tì • thế
thay
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ca thay phiên, ca luân phiên
Ví dụ (3)
jiāo交tìbān替班yuángōng员工yào要zhǔnshí准时jiāojiē交接。
Nhân viên ca thay phiên phải bàn giao đúng giờ.
Employees on alternating shifts must hand over work on time.
zhè这zhōu周tā他shàngjiāo上交tìbān替班。
Tuần này anh ấy làm ca luân phiên.
He is working alternating shifts this week.
jiāotì交替bānhuì班会yǐngxiǎng影响shuìmián睡眠。
Ca thay phiên sẽ ảnh hưởng giấc ngủ.
Alternating shifts can affect sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây