ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自力更生
zìlìgēngshēng
tự lực cánh sinh, tự lực tự cường, dựa vào sức mình.
Hán việt: tự lực canh sinh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "自力更生" (zìlìgēngshēng) mang nghĩa "tự lực cánh sinh", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 更 (gèng - cánh): "hơn" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 更: Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

自力更生
zìlìgēngshēng
tự lực cánh sinh
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
更
gèng • cánh
hơn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (verb)
Nghĩa:tự lực cánh sinh, tự lực tự cường, dựa vào sức mình.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要fāyáng发扬zìlìgēngshēng自力更生、jiānkǔfèndòu艰苦奋斗de的jīngshén精神。
Chúng ta phải phát huy tinh thần tự lực cánh sinh, phấn đấu gian khổ.
We should carry forward the spirit of self-reliance and hard struggle.
nǎpà哪怕méiyǒu没有wàiyuán外援,wǒmen我们yě也yào要zìlìgēngshēng自力更生wánchéng完成rènwù任务。
Cho dù không có viện trợ bên ngoài, chúng ta cũng phải tự lực cánh sinh hoàn thành nhiệm vụ.
Even without outside assistance, we must rely on ourselves to complete the task.
zāiqū灾区rénmín人民tōngguò通过zìlìgēngshēng自力更生,chóngjiàn重建le了jiāyuán家园。
Người dân vùng thiên tai đã xây dựng lại quê hương thông qua việc tự lực cánh sinh.
Through self-reliance, the people in the disaster-stricken area rebuilt their homes.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人gèng更qīngxiàng倾向yú于zìlìgēngshēng自力更生,bú不yuàn愿yīlài依赖fùmǔ父母。
Giới trẻ ngày nay có khuynh hướng tự lực cánh sinh hơn, không muốn ỷ lại vào cha mẹ.
Young people today are more inclined to be self-reliant and unwilling to depend on their parents.
zhè这jiā家qǐyè企业jiānchí坚持zìzhǔ自主chuàngxīn创新,zǒu走zìlìgēngshēng自力更生de的dàolù道路。
Doanh nghiệp này kiên trì đổi mới tự chủ, đi theo con đường tự lực cánh sinh.
This company insists on independent innovation and follows a path of self-reliance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây