ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接替
jiētì
thay thế, tiếp nối
Hán việt: tiếp thế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "接替" (jiētì) mang nghĩa "thay thế, tiếp nối", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 替 (tì - thế): "thay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 替: Hai người trưởng thành (夫) cùng đứng ra lên tiếng (曰) để đổi ca gác cho nhau, người này đảm đương công việc thay thế cho người kia (替).

Thành phần cấu tạo

接替
jiētì
thay thế, tiếp nối
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
替
tì • thế
thay
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thay thế, tiếp nối
Ví dụ (5)
tā他jiāng将jiētì接替jīnglǐ经理de的zhíwèi职位。
Anh ấy sẽ tiếp quản vị trí giám đốc.
He will take over the manager's position.
lǎowáng老王tuìxiū退休hòu后,shéi谁lái来jiētì接替tā他de的gōngzuò工作?
Sau khi lão Vương nghỉ hưu, ai sẽ thay thế công việc của ông ấy?
After Old Wang retires, who will take over his work?
wǒ我lái来jiētì接替nǐ你de的bān班,nǐ你huíqù回去xiūxi休息ba吧。
Tôi đến thay ca cho bạn, bạn về nghỉ ngơi đi.
I'll take over your shift, so you can go back and rest.
xīn新zǒngtǒng总统jiētì接替le了qián前rèn任de的wèizhi位置。
Tân tổng thống đã tiếp nhận vị trí của người tiền nhiệm.
The new president succeeded his predecessor.
tā她yǐjīng已经zhǔnbèi准备hǎo好jiētì接替duìzhǎng队长de的zhíwù职务。
Cô ấy đã chuẩn bị sẵn sàng để tiếp nhận chức vụ đội trưởng.
She is already prepared to take over as team captain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây