ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耕地
gēngdì
đất canh tác, đất trồng trọt (danh từ); cày ruộng, làm đất (động từ).
Hán việt: canh địa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耕地" (gēngdì) mang nghĩa "đất canh tác", kết hợp bởi 耕 (gēng - canh): "cày cấy" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耕: Người nông dân vác chiếc cày gỗ (耒) ra thửa ruộng vuông vức quanh giếng nước (井) để làm đất gieo mạ, nghĩa là cày cấy, canh tác (耕). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

耕地
gēngdì
đất canh tác
耕
gēng • canh
cày cấy
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:đất canh tác, đất trồng trọt (danh từ); cày ruộng, làm đất (động từ).
Ví dụ (5)
bǎohù保护gēngdì耕地shì是wǒmen我们měi每gè个rén人de的zérèn责任。
Bảo vệ đất canh tác là trách nhiệm của mỗi chúng ta.
Protecting arable land is the responsibility of every one of us.
suízhe随着chéngshì城市huà化de的fāzhǎn发展,gēngdì耕地miànjī面积zhèngzài正在jiǎnshǎo减少。
Cùng với sự phát triển của đô thị hóa, diện tích đất canh tác đang giảm đi.
With the development of urbanization, the area of arable land is decreasing.
zhè这piàn片féiwò肥沃de的gēngdì耕地měinián每年dōu都néng能chǎnchū产出dàliàng大量liángshi粮食。
Mảnh đất canh tác màu mỡ này mỗi năm đều có thể sản xuất lượng lớn lương thực.
This fertile farmland produces a large amount of grain every year.
chūntiān春天dào到le了,nóngmín农民men们kāishǐ开始máng忙zhe着gēngdì耕地。
Mùa xuân đến rồi, những người nông dân bắt đầu bận rộn cày ruộng (động từ).
Spring has arrived, and the farmers have started preparing the fields.
wǒmen我们yào要yánshǒu严守shíbā十八yìmǔ亿亩gēngdì耕地hóng红xiàn线。
Chúng ta phải giữ nghiêm lằn ranh đỏ 1,8 tỷ mẫu đất canh tác.
We must strictly uphold the red line of 1.8 billion mu of arable land.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây