ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耕地保护
gēngdì bǎohù
Bảo vệ đất canh tác / Đất ruộng
Hán việt: canh địa bảo hộ
—

Gợi nhớ

Từ "耕地保护" (gēngdì bǎohù) mang nghĩa "Bảo vệ đất canh tác / Đất ruộng", kết hợp bởi 耕 (gēng - canh): "cày cấy" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耕: Người nông dân vác chiếc cày gỗ (耒) ra thửa ruộng vuông vức quanh giếng nước (井) để làm đất gieo mạ, nghĩa là cày cấy, canh tác (耕). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).

Thành phần cấu tạo

耕地保护
gēngdì bǎohù
Bảo vệ đất canh tác / Đất ruộng
耕
gēng • canh
cày cấy
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo vệ đất canh tác / Đất ruộng
Ví dụ (3)
jiānshǒu坚守shíbā十八yìmǔ亿亩hóng红xiàn线,shì是zhōngguó中国gēngdì耕地bǎohù保护zhèngcè政策de的yìngrènwù硬任务。
Kiên quyết giữ vững hạn mức đỏ 1.8 tỷ mẫu là nhiệm vụ cứng rắn trong chính sách bảo vệ đất canh tác của Trung Quốc.
Holding firm to the red line of 1.8 billion mu is a mandatory task of China's arable land protection policy.
gēngdì耕地bǎohù保护bùjǐn不仅shèjí涉及shùliàng数量de的bù不jiǎnshǎo减少,hái还bāokuò包括tǔrǎng土壤zhìliàng质量de的tíshēng提升。
Bảo vệ đất canh tác không chỉ liên quan đến việc không làm giảm diện tích, mà còn bao gồm nâng cao chất lượng đất.
Arable land protection involves not only preventing a reduction in quantity, but also improving soil quality.
dìfang地方zhèngfǔ政府shíxíng实行gēngdì耕地bǎohù保护mùbiāo目标zérènzhì责任制,jiāng将rènwù任务céngcéngluòshí层层落实。
Chính quyền địa phương thực hiện chế độ trách nhiệm mục tiêu bảo vệ đất canh tác, giao nhiệm vụ xuống từng cấp.
Local governments implement a target responsibility system for arable land protection, cascading tasks down to every level.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây