ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
休耕
xiūgēng
Để ải / Cho đất nghỉ / Hưu canh
Hán việt: hưu canh
—

Gợi nhớ

Từ "休耕" (xiūgēng) mang nghĩa "Để ải / Cho đất nghỉ / Hưu canh", kết hợp bởi 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 耕 (gēng - canh): "cày cấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 耕: Người nông dân vác chiếc cày gỗ (耒) ra thửa ruộng vuông vức quanh giếng nước (井) để làm đất gieo mạ, nghĩa là cày cấy, canh tác (耕).

Thành phần cấu tạo

休耕
xiūgēng
Để ải / Cho đất nghỉ / Hưu canh
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
耕
gēng • canh
cày cấy
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Để ải / Cho đất nghỉ / Hưu canh
Ví dụ (2)
wèile为了huīfù恢复de地lì力,zhè这bǎimǔ百亩nóngtián农田jīnnián今年bèi被ānpái安排xiūgēng休耕yìnián一年,qījiān期间zhòngzhí种植lǜféizuòwù绿肥作物。
Nhằm khôi phục sức đất, trăm mẫu ruộng này năm nay được sắp xếp để ải một năm, trong thời gian đó trồng các cây phân xanh.
To restore soil fertility, this hundred-mu tract of farmland has been scheduled to lie fallow for a year, during which green manure crops will be planted.
tǔdì土地liánxù连续duōnián多年chāofùhè超负荷zhòngzhí种植,nóngjìzhàn农技站jiànyì建议nónghù农户shìshí适时xiūgēng休耕yǐfáng以防tǔrǎng土壤bǎnjié板结。
Đất đai gieo trồng quá tải liên tục nhiều năm, trạm khuyến nông kiến nghị hộ nông dân để ải đúng thời điểm để tránh đất bị nén chặt cằn cỗi.
Because the land has been overcropped for many consecutive years, the agricultural extension station advised farmers to let it lie fallow in a timely manner to prevent soil compaction.
2
danh từ
Nghĩa:Để ải / Cho đất nghỉ / Hưu canh
Ví dụ (1)
guójiā国家duì对shíshī实施xiūgēng休耕de的nónghù农户jǐyǔ给予yídìng一定de的zījīn资金bǔtiē补贴,quèbǎo确保qí其jīběn基本shōurù收入bú不shòu受yǐngxiǎng影响。
Nhà nước dành khoản trợ cấp kinh phí nhất định cho các hộ nông dân thực hiện để ải đất, bảo đảm thu nhập cơ bản của họ không bị ảnh hưởng.
The state provides certain financial subsidies to farmers who implement land fallowing to ensure their basic income is not affected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây