ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刀耕火种
dāo gēng huǒ zhòng
Đốt rừng làm rẫy, canh tác thô sơ
Hán việt: đao canh hỏa chủng
—

Gợi nhớ

Từ "刀耕火种" (dāo gēng huǒ zhòng) mang nghĩa "Đốt rừng làm rẫy, canh tác thô sơ", kết hợp bởi 刀 (dāo - đao): "Dao" + 耕 (gēng - canh): "cày cấy" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀). • Chữ 耕: Người nông dân vác chiếc cày gỗ (耒) ra thửa ruộng vuông vức quanh giếng nước (井) để làm đất gieo mạ, nghĩa là cày cấy, canh tác (耕). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).

Thành phần cấu tạo

刀耕火种
dāo gēng huǒ zhòng
Đốt rừng làm rẫy, canh tác thô sơ
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong
耕
gēng • canh
cày cấy
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (bên phải)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Đốt rừng làm rẫy, canh tác thô sơ
Ví dụ (3)
dāogēnghuǒzhòng刀耕火种shì是yuǎngǔ远古shíqī时期rénlèi人类zhǔyào主要de的nóngyè农业shēngchǎn生产fāngshì方式。
Phát rẫy làm nương là phương thức sản xuất nông nghiệp chính của loài người thời viễn cổ.
Slash-and-burn cultivation was the primary agricultural production method of humans in ancient times.
zhè这zhǒng种dāogēnghuǒzhòng刀耕火种de的yuánshǐ原始nóngyè农业huì会duì对shēngtài生态huánjìng环境zàochéng造成pòhuài破坏。
Nông nghiệp nguyên thủy kiểu đốt rừng làm rẫy này sẽ gây tổn hại cho môi trường sinh thái.
This primitive slash-and-burn agriculture causes damage to the ecological environment.
suīrán虽然shídài时代jìnbù进步le了,dàn但yǒuxiē有些piānyuǎn偏远dìqū地区réng仍bǎoliú保留zhe着dāogēnghuǒzhòng刀耕火种de的yíjì遗迹。
Mặc dù thời đại đã tiến bộ, nhưng một số vùng sâu vùng xa vẫn giữ lại dấu vết của việc canh tác thô sơ.
Although times have progressed, some remote areas still retain traces of slash-and-burn farming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây