ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退耕还林
tuìgēng huánlín
Trả đất canh tác trồng rừng
Hán việt: thoái canh hàn lâm
—

Gợi nhớ

Từ "退耕还林" (tuìgēng huánlín) mang nghĩa "Trả đất canh tác trồng rừng", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 耕 (gēng - canh): "cày cấy" + 还 (hái / huán - hoàn): "còn" + 林 (lín - lâm): "rừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 耕: Người nông dân vác chiếc cày gỗ (耒) ra thửa ruộng vuông vức quanh giếng nước (井) để làm đất gieo mạ, nghĩa là cày cấy, canh tác (耕). • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还). • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林).

Thành phần cấu tạo

退耕还林
tuìgēng huánlín
Trả đất canh tác trồng rừng
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
耕
gēng • canh
cày cấy
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (bên phải)
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
林
lín • lâm
rừng
木
Bộ Mộc
Cây (hai lần)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trả đất canh tác trồng rừng
Ví dụ (3)
gāi该dìqū地区tōngguò通过tuìgēngháilín退耕还林gōngchéng工程,xiǎnzhù显著gǎishàn改善le了zhōubiān周边de的shēngtài生态huánjìng环境。
Khu vực này thông qua dự án trả đất canh tác trồng rừng đã cải thiện rõ rệt môi trường sinh thái xung quanh.
Through the grain-for-green reforestation project, this region has significantly improved its surrounding ecological environment.
nóngmín农民xiǎngyìng响应guójiā国家hàozhào号召,jījí积极tuìgēngháilín退耕还林。
Nông dân hưởng ứng lời kêu gọi của nhà nước, tích cực trả lại đất canh tác để trồng rừng.
Farmers responded to the national call and actively converted farmland back into forest.
dǒupō陡坡gēngdì耕地bìxū必须qiángzhì强制shíxíng实行tuìgēngháilín退耕还林yǐfáng以防shuǐtǔliúshī水土流失。
Đất canh tác dốc lớn bắt buộc phải thực hiện trả đất trồng rừng để phòng chống xói mòn đất và nước.
Farmland on steep slopes must be mandatorily converted back to forest to prevent soil erosion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây