ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
还有
háiyǒu
Hơn nữa
Hán việt: hàn hữu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "还有" (háiyǒu) mang nghĩa "Hơn nữa", kết hợp bởi 还 (hái / huán - hoàn): "còn" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

还有
háiyǒu
Hơn nữa
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hơn nữa
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上hái还yǒu有yì一pán盘cài菜。
Trên bàn vẫn còn một đĩa món ăn.
There is still one dish left on the table.
nǐ你hái还yǒu有shénme什么wèntí问题?
Bạn còn câu hỏi gì nữa không?
Do you have any other questions?
xià下gè个yuè月hái还yǒu有yí一cì次kǎoshì考试。
Tháng sau còn một kỳ thi nữa.
There is another exam next month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây