ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
田地
tiándì
ruộng đất, cánh đồng; hoàn cảnh, nông nỗi
Hán việt: điền địa
—

Gợi nhớ

Từ "田地" (tiándì) mang nghĩa "ruộng đất, cánh đồng; hoàn cảnh, nông nỗi", kết hợp bởi 田 (tián - điền): "Ruộng" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 田: Nhìn từ trên cao thấy mảnh đất canh tác được đắp bờ chia thành bốn ô vuông đều đặn (田) chính là thửa ruộng (田). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

田地
tiándì
ruộng đất, cánh đồng; hoàn cảnh, nông nỗi
田
tián • điền
Ruộng
田
Bộ Điền
Hình thửa ruộng chia ô vuông
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ruộng đất, cánh đồng; hoàn cảnh, nông nỗi
Ví dụ (3)
nóngmín农民men们zhèngzài正在tiándì田地lǐ里xīnqín辛勤de地gēngzuò耕作。
Người nông dân đang chăm chỉ cày cấy trên cánh đồng.
Farmers are working hard in the fields.
tā他wànwàn万万méi没xiǎng想dào到shìqing事情huì会fāzhǎn发展dào到zhè这gè个tiándì田地。
Anh ấy vạn lần không ngờ sự việc lại phát triển đến bước đường này.
He never expected things to come to this pass.
zhè这piàn片tiándì田地lǐ里zhòng种mǎn满le了jīnhuáng金黄de的xiǎomài小麦。
Mảnh ruộng này được trồng đầy lúa mì vàng óng.
This field is planted full of golden wheat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây