ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
填
tián
lấp đầy, nhồi nhét
Hán việt: điền
一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
13
名
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng đất cát (土) nén thật chặt (真) xuống hố sâu cho bằng phẳng là hành động san lấp, lấp đầy (填).

Thành phần cấu tạo

填
tián
lấp đầy, nhồi nhét
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
真
Chân
Thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lấp đầy, nhồi nhét
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把biǎogé表格tiánhǎo填好。
Hãy điền xong biểu mẫu.
Please fill out the form.
gōngrén工人bǎ把kēng坑tiánpíng填平le了。
Công nhân đã lấp bằng cái hố.
The workers filled and leveled the pit.
tā他wǎng往xiāngzi箱子lǐ里tiánmǎn填满le了shū书。
Anh ấy nhét đầy sách vào trong thùng.
He stuffed the box full of books.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây