ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
义愤填膺
yì fèn tián yīng
phẫn nộ
Hán việt: nghĩa phẫn điền ưng
—

Gợi nhớ

Từ "义愤填膺" (yì fèn tián yīng) mang nghĩa "phẫn nộ", kết hợp bởi 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa" + 愤 (fèn - phẫn): "Tức giận" + 填 (tián - điền): "lấp đầy" + 膺 (yīng - ưng): "lồng ngực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义). • Chữ 愤: Trong lòng (忄) dồn nén nỗi bất bình sục sôi muốn phun trào mạnh mẽ (贲) ra ngoài là tức giận, phẫn nộ (愤). • Chữ 填: Dùng đất cát (土) nén thật chặt (真) xuống hố sâu cho bằng phẳng là hành động san lấp, lấp đầy (填). • Chữ 膺: Phần cơ thể (月) luôn ưỡn cao đầy khí phách như chim ưng (䧹) để đón nhận trọng trách và khắc ghi lẽ phải vào tim chính là lồng ngực, sự gánh vác (膺).

Thành phần cấu tạo

义愤填膺
yì fèn tián yīng
phẫn nộ
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)
愤
fèn • phẫn
Tức giận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
填
tián • điền
lấp đầy
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
真
Chân
Thật / âm đọc (bên phải)
膺
yīng • ưng
lồng ngực
䧹
Chữ Ưng
Chim ưng kiêu hãnh dưới mái nhà; đóng vai trò biểu âm
月
Bộ Nhục
Phần thịt cơ thể, bộ phận lồng ngực con người

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:phẫn nộ
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这qǐ起nüèdài虐待értóng儿童de的ànjiàn案件,dàjiā大家dōu都yìfèntiányīng义愤填膺。
Nghe tin về vụ án ngược đãi trẻ em này, mọi người đều vô cùng căm phẫn.
Upon hearing about this child abuse case, everyone was filled with righteous indignation.
kàn看zhe着qīnlüèzhě侵略者shāo烧shā杀qiǎng抢lüè掠de的xíngwéi行为,zhànshì战士men们yìfèntiányīng义愤填膺。
Nhìn hành vi đốt giết cướp bóc của quân xâm lược, các chiến sĩ lòng đầy căm phẫn.
Seeing the invaders burning, killing, and looting, the soldiers burned with righteous anger.
tā他yìfèntiányīng义愤填膺de地kòngsù控诉le了nà那gè个piànzi骗子de的wúchǐ无耻xíngjìng行径。
Anh ấy đã phẫn nộ lên án hành vi trơ trẽn của tên lừa đảo đó.
Filled with righteous indignation, he denounced the shameless acts of that con artist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây