ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
填充
tiánchōng
điền vào chỗ trống, nhồi đầy
Hán việt: điền sung
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "填充" (tiánchōng) mang nghĩa "điền vào chỗ trống, nhồi đầy", kết hợp bởi 填 (tián - điền): "lấp đầy" + 充 (chōng - sung): "Lấp đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 填: Dùng đất cát (土) nén thật chặt (真) xuống hố sâu cho bằng phẳng là hành động san lấp, lấp đầy (填). • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充).

Thành phần cấu tạo

填充
tiánchōng
điền vào chỗ trống, nhồi đầy
填
tián • điền
lấp đầy
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
真
Chân
Thật / âm đọc (bên phải)
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:điền vào chỗ trống, nhồi đầy
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhèngquè正确de的dá'àn答案tiánchōng填充zài在kòngbáichù空白处。
Vui lòng điền đáp án đúng vào chỗ trống.
Please fill in the blank spaces with the correct answers.
zhè这zhǒng种wánjù玩具de的nèibù内部shì是yòng用miánhua棉花tiánchōng填充de的。
Bên trong loại đồ chơi này được nhồi đầy bằng bông.
The inside of this toy is filled with cotton.
tā他yòng用gōngzuò工作lái来tiánchōng填充zìjǐ自己shēnghuó生活zhōng中de的kōngxū空虚。
Anh ấy dùng công việc để lấp đầy sự trống rỗng trong cuộc sống của mình.
He used work to fill the emptiness in his life.
biǎogé表格de的zuìhòu最后yí一bùfen部分xūyào需要nǐ你zìjǐ自己tiánchōng填充。
Phần cuối cùng của biểu mẫu cần bạn tự điền vào.
The last section of the form needs to be filled out by you.
yīshēng医生zài在tā她de的liǎnjiá脸颊bùwèi部位zhùshè注射le了tiánchōngwù填充物。
Bác sĩ đã tiêm chất làm đầy vào vùng má của cô ấy.
The doctor injected filler into her cheeks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây