ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冒充
màochōng
mạo danh, giả danh, giả mạo, đóng giả (lừa đảo), trà trộn.
Hán việt: mạo sung
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "冒充" (màochōng) mang nghĩa "giả mạo", kết hợp bởi 冒 (mào - mạo): "đội" + 充 (chōng - sung): "Lấp đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冒: Đội chiếc mũ sụp xuống (冃) che khuất cả tầm nhìn của đôi mắt (目) mà vẫn cứ lao về phía trước là hành động liều lĩnh, mạo hiểm (冒). • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充).

Thành phần cấu tạo

冒充
màochōng
giả mạo
冒
mào • mạo
đội
冃
Mạo
Mũ (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mạo danh, giả danh, giả mạo, đóng giả (lừa đảo), trà trộn.
Ví dụ (5)
nà那gè个piànzi骗子màochōng冒充jǐngchá警察dàochù到处xíng行piàn骗。
Tên lừa đảo đó giả danh cảnh sát đi lừa gạt khắp nơi.
That swindler went around pretending to be a police officer and scamming people.
yǒuxiē有些shāngjiā商家yǐ以cì次chōnghǎo充好,màochōng冒充míngpái名牌。
Có những thương nhân lấy hàng kém chất lượng giả làm hàng tốt, mạo danh hàng hiệu.
Some merchants pass off inferior goods as high-quality ones, pretending they are famous brands.
qiānwàn千万búyào不要bùdǒngzhuāngdǒng不懂装懂,màochōng冒充nèiháng内行。
Tuyệt đối đừng không hiểu mà làm ra vẻ hiểu, giả mạo người trong nghề.
Never pretend to understand something you don't and pass yourself off as an expert.
jǐnfáng谨防yǒurén有人màochōng冒充yínháng银行gōngzuò工作rényuán人员suǒyào索要mìmǎ密码。
Đề phòng có người giả danh nhân viên ngân hàng để đòi mật khẩu.
Beware of people pretending to be bank staff and asking for your password.
nà那zhī只láng狼màochōng冒充yáng羊hùn混jìn进le了yángqún羊群。
Con sói đó giả làm cừu trà trộn vào đàn cừu.
The wolf disguised itself as a sheep and slipped into the flock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây