ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
充分
chōngfèn
đầy đủ, phong phú, dồi dào (dùng cho điều kiện, lý do, thời gian...).
Hán việt: sung phận
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "充分" (chōngfèn) mang nghĩa "Đầy đủ, phong phú", kết hợp bởi 充 (chōng - sung): "Lấp đầy" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

充分
chōngfèn
Đầy đủ, phong phú
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:đầy đủ, phong phú, dồi dào (dùng cho điều kiện, lý do, thời gian...).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yǒu有chōngfèn充分de的shíjiān时间lái来wánchéng完成zhè这xiàng项gōngzuò工作。
Chúng ta có thời gian đầy đủ (dồi dào) để hoàn thành công việc này.
We have plenty of time to complete this work.
zhèlǐ这里de的yángguāng阳光hěn很chōngfèn充分。
Ánh nắng ở đây rất dồi dào.
There is plenty of sunshine here.
nǐ你de的lǐyóu理由bù不chōngfèn充分。
Lý do của bạn không đầy đủ (không thuyết phục).
Your reasons are not sufficient.
zuò做shǒushù手术qián前yào要zuòhǎo做好chōngfèn充分de的zhǔnbèi准备。
Trước khi phẫu thuật phải chuẩn bị thật đầy đủ.
Before the operation, thorough preparations must be made.
zhè这shuōmíng说明yóuyú由于zhèngjù证据bù不chōngfèn充分,tā他bèi被shìfàng释放le了。
Điều này cho thấy do chứng cứ không đầy đủ, anh ấy đã được thả.
This shows that he was released because of insufficient evidence.
2
phó từ
Nghĩa:hết mức, triệt để, phát huy đầy đủ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要chōngfèn充分lìyòng利用xiànyǒu现有de的zīyuán资源。
Chúng ta phải tận dụng triệt để (đầy đủ) các nguồn tài nguyên hiện có.
We should make full use of the existing resources.
zhè这gè个wèntí问题bìxū必须dédào得到chōngfèn充分de的zhòngshì重视。
Vấn đề này cần phải nhận được sự coi trọng đúng mức (đầy đủ).
This issue must receive full attention.
wǒmen我们yào要chōngfèn充分fāhuī发挥zìjǐ自己de的yōushì优势。
Chúng ta phải phát huy hết mức (triệt để) ưu thế của bản thân.
We should give full play to our strengths.
yóuyú由于méiyǒu没有chōngfèn充分xiūxi休息,tā他bìngdǎo病倒le了。
Do không được nghỉ ngơi đầy đủ, anh ấy đã ngã bệnh.
He fell ill because he had not gotten enough rest.
zhè这chōngfèn充分shuōmíng说明le了tā他de的nénglì能力。
Điều này đã chứng minh đầy đủ (rõ ràng) năng lực của anh ấy.
This fully demonstrates his ability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây