ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冒险
màoxiǎn
mạo hiểm, liều lĩnh, phiêu lưu.
Hán việt: mạo hiểm
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "冒险" (màoxiǎn) mang nghĩa "Mạo hiểm, phiêu lưu", kết hợp bởi 冒 (mào - mạo): "đội" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冒: Đội chiếc mũ sụp xuống (冃) che khuất cả tầm nhìn của đôi mắt (目) mà vẫn cứ lao về phía trước là hành động liều lĩnh, mạo hiểm (冒). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

冒险
màoxiǎn
Mạo hiểm, phiêu lưu
冒
mào • mạo
đội
冃
Mạo
Mũ (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mạo hiểm, liều lĩnh, phiêu lưu.
Ví dụ (5)
tā他bú不yuàn愿mào冒zhè这gè个xiǎn险。
Anh ấy không muốn mạo hiểm (chấp nhận rủi ro này).
He was unwilling to take this risk.
wèile为了jiù救nà那zhī只xiǎogǒu小狗,tā他màoxiǎn冒险tiàojìn跳进le了hé河lǐ里。
Để cứu chú chó nhỏ, anh ấy đã liều mình nhảy xuống sông.
To save that little dog, he risked jumping into the river.
zhè这shì是yí一gè个màoxiǎn冒险de的juédìng决定。
Đây là một quyết định mạo hiểm.
This is a risky decision.
búyào不要màoxiǎn冒险zài在èliè恶劣tiānqì天气xià下kāichē开车。
Đừng liều lĩnh lái xe trong thời tiết xấu.
Don't risk driving in bad weather.
tā他xǐhuan喜欢qù去shìjiègèdì世界各地màoxiǎn冒险。
Anh ấy thích đi phiêu lưu khắp nơi trên thế giới.
He likes to go on adventures around the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây