冒险
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "冒险" (màoxiǎn) mang nghĩa "Mạo hiểm, phiêu lưu", kết hợp bởi 冒 (mào - mạo): "đội" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冒: Đội chiếc mũ sụp xuống (冃) che khuất cả tầm nhìn của đôi mắt (目) mà vẫn cứ lao về phía trước là hành động liều lĩnh, mạo hiểm (冒). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 冒险
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mạo hiểm, liều lĩnh, phiêu lưu.
Ví dụ (5)
他不愿冒这个险。
Anh ấy không muốn mạo hiểm (chấp nhận rủi ro này).
He was unwilling to take this risk.
为了救那只小狗,他冒险跳进了河里。
Để cứu chú chó nhỏ, anh ấy đã liều mình nhảy xuống sông.
To save that little dog, he risked jumping into the river.
这是一个冒险的决定。
Đây là một quyết định mạo hiểm.
This is a risky decision.
不要冒险在恶劣天气下开车。
Đừng liều lĩnh lái xe trong thời tiết xấu.
Don't risk driving in bad weather.
他喜欢去世界各地冒险。
Anh ấy thích đi phiêu lưu khắp nơi trên thế giới.
He likes to go on adventures around the world.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây