保险公司
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "保险公司" (bǎoxiǎn gōngsī) nghĩa là "công ty bảo hiểm", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm + 公 (gōng): công cộng + 司 (sī): quản lý.
Thành phần cấu tạo
保险公司
công ty bảo hiểm
亻
呆
阝
佥
八
厶
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:công ty bảo hiểm
Ví dụ (3)
我给保险公司打了电话。
Tôi đã gọi điện cho công ty bảo hiểm.
I called the insurance company.
保险公司需要事故证明。
Công ty bảo hiểm cần giấy xác nhận tai nạn.
The insurance company needs proof of the accident.
这家保险公司服务不错。
Dịch vụ của công ty bảo hiểm này khá tốt.
This insurance company has good service.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây