保险
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "保险" (bǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.
Thành phần cấu tạo
保险
Bảo hiểm
亻
呆
阝
佥
Hình ảnh:

Phân tích từ 保险
Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:bảo hiểm (hợp đồng/chế độ).
Ví dụ (4)
我已经给车买了保险。
Tôi đã mua bảo hiểm cho xe rồi.
I have already bought insurance for the car.
这是一种医疗保险。
Đây là một loại bảo hiểm y tế.
This is a kind of medical insurance.
失业保险可以帮助失业的人。
Bảo hiểm thất nghiệp có thể giúp đỡ người thất nghiệp.
Unemployment insurance can help people who are unemployed.
去国外旅游最好买一份意外保险。
Đi du lịch nước ngoài tốt nhất nên mua một gói bảo hiểm tai nạn.
It’s best to buy travel accident insurance when traveling abroad.
2
tính từ
Nghĩa:an toàn, chắc chắn, đảm bảo (không xảy ra sự cố).
Ví dụ (4)
把钱存在银行里比较保险。
Gửi tiền trong ngân hàng thì khá là an toàn (chắc ăn).
Keeping your money in the bank is relatively safe.
这样做不太保险,万一出事怎么办?
Làm thế này không an toàn lắm, lỡ xảy ra chuyện thì sao?
Doing it this way isn’t very safe; what if something goes wrong?
为了保险起见,我们还是多带一件衣服吧。
Để cho chắc chắn (an toàn), chúng ta cứ mang thêm một bộ quần áo đi.
To be on the safe side, we’d better bring an extra piece of clothing.
这是一个最保险的办法。
Đây là một biện pháp an toàn nhất.
This is the safest method.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây