ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保险丝
bǎoxiǎnsī
Cầu chì dây
Hán việt: bảo hiểm ty
—

Gợi nhớ

Từ "保险丝" (bǎoxiǎnsī) mang nghĩa "Cầu chì dây", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 丝 (sī - ty): "sợi tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝).

Thành phần cấu tạo

保险丝
bǎoxiǎnsī
Cầu chì dây
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cầu chì dây
Ví dụ (3)
rúguǒ如果diànlùbǎn电路板hòuduān后端de的èrjíguǎn二极管jīchuān击穿duǎnlù短路,qiánduān前端de的bōli玻璃bǎoxiǎnsī保险丝huì会lìkè立刻róngduàn熔断。
Nếu điốt ở mạch phía sau bo mạch bị đánh thủng đoản mạch, cầu chì thủy tinh ở đầu vào sẽ lập tức đứt chảy.
If a diode at the back end of the circuit board breaks down and shorts out, the glass fuse at the front end will blow immediately.
zhè这tái台wànyòngbiǎo万用表nèizhì内置le了liǎng两kē颗kuàisù快速róngduàn熔断táocí陶瓷bǎoxiǎnsī保险丝,yǐ以tígōng提供kěkào可靠de的gāoyā高压ānquán安全bǎohù保护。
Chiếc đồng hồ vạn năng này tích hợp bên trong hai cầu chì sứ đứt nhanh để cung cấp sự bảo vệ an toàn cao áp đáng tin cậy.
This multimeter has two built-in fast-acting ceramic fuses to provide reliable high-voltage safety protection.
qièwù切勿shǐyòng使用pǔtōng普通de的tóngsī铜丝dàitì代替shāohuǐ烧毁de的bǎoxiǎnsī保险丝,fǒuzé否则kěnéng可能huì会dǎozhì导致dà大diànliú电流guòrè过热yǐnfā引发huǒzāi火灾。
Tuyệt đối không dùng dây đồng thường thay thế cho cầu chì đã cháy, nếu không có thể dẫn đến dòng điện lớn quá nhiệt gây hỏa hoạn.
Never use ordinary copper wire to replace a blown fuse, otherwise high-current overheating may cause a fire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây