ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保险金
bǎoxiǎn jīn
Tiền bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm kim
—

Gợi nhớ

Từ "保险金" (bǎoxiǎn jīn) mang nghĩa "Tiền bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

保险金
bǎoxiǎn jīn
Tiền bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền bảo hiểm
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算bǎoxiǎnjīn保险金。
Kế toán đang tính toán tiền bảo hiểm.
The accountant is calculating the insurance payout.
bǎoxiǎnjīn保险金huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Tiền bảo hiểm sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The insurance payout will affect the final quote.
quèrèn确认bǎoxiǎnjīn保险金shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận tiền bảo hiểm, cần xem rõ căn cứ tính toán.
When confirming the insurance payout, be sure to check the calculation basis clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây