ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保险金额理算
bǎoxiǎn jīn'é lǐ suàn
Tính toán số tiền bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm kim ngạch lý toán
—

Gợi nhớ

Từ "保险金额理算" (bǎoxiǎn jīn'é lǐ suàn) mang nghĩa "Tính toán số tiền bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 额 (é - ngạch): "trán" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

保险金额理算
bǎoxiǎn jīn'é lǐ suàn
Tính toán số tiền bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tính toán số tiền bảo hiểm
Ví dụ (3)
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了bǎoxiǎn保险jīn'é金额lǐ理suàn算。
Trong hợp đồng đã ghi rõ tính toán số tiền bảo hiểm.
The contract clearly states the adjustment of the sum insured.
kèhù客户xúnwèn询问le了bǎoxiǎn保险jīn'é金额lǐ理suàn算de的tiáojiàn条件。
Khách hàng đã hỏi về điều kiện tính toán số tiền bảo hiểm.
The client asked about the conditions for the adjustment of the sum insured.
lǐpéi理赔qián前yào要xiān先héshí核实bǎoxiǎn保险jīn'é金额lǐ理suàn算。
Trước khi bồi thường phải xác minh tính toán số tiền bảo hiểm trước.
The adjustment of the sum insured must be verified before settling a claim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây