ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保险杠
bǎo xiǎn gàng
cản xe, thanh cản
Hán việt: bảo hiểm cống
—

Gợi nhớ

Từ "保险杠" (bǎo xiǎn gàng) nghĩa là "cản xe, thanh cản", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm + 杠 (gàng): thanh xà.

Thành phần cấu tạo

保险杠
bǎo xiǎn gàng
cản xe, thanh cản
亻
呆
阝
佥
木
工

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cản xe, thanh cản
Ví dụ (3)
gāngcái刚才dàochē倒车de的shíhou时候méi没zhùyì注意kàn看,hòu后bǎoxiǎngāng保险杠zhuàngdào撞到le了qiáng墙shàng上。
Lúc nãy khi lùi xe không để ý nhìn, cản sau đã tông vào tường.
When reversing just now, I wasn't paying attention, and the rear bumper hit the wall.
xiànzài现在de的qìchē汽车bǎoxiǎngāng保险杠dàduō大多shì是yòng用sùliào塑料zuò做de的,wèile为了jiǎnqīng减轻chēshēn车身zhòngliàng重量。
Cản xe ô tô hiện nay phần lớn được làm bằng nhựa, để giảm trọng lượng thân xe.
Most modern car bumpers are made of plastic to reduce the weight of the car body.
tā他gěi给yuèyěchē越野车jiāzhuāng加装le了jiāngù坚固de的qián前bǎoxiǎngāng保险杠,kàn看qǐlái起来fēicháng非常bà霸qì气。
Anh ấy đã lắp thêm cản trước chắc chắn cho chiếc xe địa hình, trông vô cùng hầm hố.
He installed a sturdy front bumper on the off-road vehicle, making it look very aggressive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây