ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保险箱
Bǎoxiǎn xiāng
Két sắt
Hán việt: bảo hiểm tương
—

Gợi nhớ

Từ "保险箱" (Bǎoxiǎn xiāng) mang nghĩa "Két sắt", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

保险箱
Bǎoxiǎn xiāng
Két sắt
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Két sắt
Ví dụ (2)
zhòngyào重要de的wénjiàn文件hé和guìzhòng贵重zhūbǎo珠宝dōu都suǒ锁zài在bàngōngshì办公室de的bǎoxiǎnxiāng保险箱lǐ里。
Các tài liệu quan trọng và trang sức quý giá đều được khóa trong két sắt của văn phòng.
Important documents and valuable jewelry are all locked in the office safe.
zhè这gè个bǎoxiǎnxiāng保险箱xūyào需要shūrù输入liù六wèi位mìmǎ密码bìng并pèihé配合yàoshi钥匙cái才néng能dǎkāi打开。
Chiếc két sắt này cần nhập mật khẩu sáu chữ số kết hợp với chìa khóa mới có thể mở được.
This safe requires entering a six-digit password along with a key to open.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây