ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保险单
bǎoxiǎn dān
đơn bảo hiểm, chứng nhận bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm đơn
—

Gợi nhớ

Từ "保险单" (bǎoxiǎn dān) mang nghĩa "đơn bảo hiểm, chứng nhận bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

保险单
bǎoxiǎn dān
đơn bảo hiểm, chứng nhận bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đơn bảo hiểm, chứng nhận bảo hiểm
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对bǎoxiǎndān保险单。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu đơn bảo hiểm (chứng nhận bảo hiểm).
The foreign trade department is verifying the insurance policy.
bǎoxiǎndān保险单huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Đơn bảo hiểm (chứng nhận bảo hiểm) sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The insurance policy will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供bǎoxiǎndān保险单。
Khách hàng yêu cầu cung cấp đơn bảo hiểm (chứng nhận bảo hiểm).
The customer requested an insurance policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây