ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
船体保险单
chuántǐ bǎoxiǎn dān
Đơn bảo hiểm thân tàu
Hán việt: thuyền thể bảo hiểm đơn
—

Gợi nhớ

Từ "船体保险单" (chuántǐ bǎoxiǎn dān) mang nghĩa "Đơn bảo hiểm thân tàu", kết hợp bởi 船 (chuán - thuyền): "con tàu" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 船: Chiếc thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước chảy giữa khe núi (㕣) tiến ra biển lớn chính là con tàu, chiếc thuyền (船). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

船体保险单
chuántǐ bǎoxiǎn dān
Đơn bảo hiểm thân tàu
船
chuán • thuyền
con tàu
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền (bên trái)
㕣
Chữ Duyên
Khe nước chảy xuôi dòng / biểu âm (bên phải)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn bảo hiểm thân tàu
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qiānzì签字qián前zǐxì仔细yuèdú阅读chuán船tǐ体bǎoxiǎndān保险单。
Hãy đọc kỹ đơn bảo hiểm thân tàu trước khi ký.
Please read the hull insurance policy carefully before signing.
chuán船tǐ体bǎoxiǎndān保险单yǐjīng已经fù附zài在hétong合同hòumiàn后面。
Đơn bảo hiểm thân tàu đã được đính kèm sau hợp đồng.
The hull insurance policy has been attached to the back of the contract.
kèhù客户yāoqiú要求jiěshì解释chuán船tǐ体bǎoxiǎndān保险单lǐ里de的zhòngdiǎn重点。
Khách hàng yêu cầu giải thích các điểm chính trong đơn bảo hiểm thân tàu.
The client requested an explanation of the key points in the hull insurance policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây