ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
综合保险单
zōnghé bǎoxiǎn dān
Đơn bảo hiểm tổng hợp
Hán việt: tổng hợp bảo hiểm đơn
—

Gợi nhớ

Từ "综合保险单" (zōnghé bǎoxiǎn dān) mang nghĩa "Đơn bảo hiểm tổng hợp", kết hợp bởi 综 (zōng - tổng): "tổng hợp" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 综: Gom hết các mối tơ (纟) cùng một cội nguồn (宗) đan kết lại với nhau để đúc kết và tổng hợp toàn diện (综). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

综合保险单
zōnghé bǎoxiǎn dān
Đơn bảo hiểm tổng hợp
综
zōng • tổng
tổng hợp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn bảo hiểm tổng hợp
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qiānzì签字qián前zǐxì仔细yuèdú阅读zōnghé综合bǎoxiǎndān保险单。
Hãy đọc kỹ đơn bảo hiểm tổng hợp trước khi ký.
Please read the comprehensive insurance policy carefully before signing.
zōnghé综合bǎoxiǎndān保险单yǐjīng已经fù附zài在hétong合同hòumiàn后面。
Đơn bảo hiểm tổng hợp đã được đính kèm sau hợp đồng.
The comprehensive insurance policy has been attached to the back of the contract.
kèhù客户yāoqiú要求jiěshì解释zōnghé综合bǎoxiǎndān保险单lǐ里de的zhòngdiǎn重点。
Khách hàng yêu cầu giải thích các điểm chính trong đơn bảo hiểm tổng hợp.
The client requested an explanation of the key points in the comprehensive insurance policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây