ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定值保险单
dìng zhí bǎoxiǎn dān
Đơn bảo hiểm định giá
Hán việt: định trị bảo hiểm đơn
—

Gợi nhớ

Từ "定值保险单" (dìng zhí bǎoxiǎn dān) mang nghĩa "Đơn bảo hiểm định giá", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 值 (zhí - trị): "giá trị" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

定值保险单
dìng zhí bǎoxiǎn dān
Đơn bảo hiểm định giá
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn bảo hiểm định giá
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qiānzì签字qián前zǐxì仔细yuèdú阅读dìng定zhí值bǎoxiǎndān保险单。
Hãy đọc kỹ đơn bảo hiểm định giá trước khi ký.
Please read the valued insurance policy carefully before signing.
dìng定zhí值bǎoxiǎndān保险单yǐjīng已经fù附zài在hétong合同hòumiàn后面。
Đơn bảo hiểm định giá đã được đính kèm sau hợp đồng.
The valued insurance policy has been attached to the back of the contract.
kèhù客户yāoqiú要求jiěshì解释dìng定zhí值bǎoxiǎndān保险单lǐ里de的zhòngdiǎn重点。
Khách hàng yêu cầu giải thích các điểm chính trong đơn bảo hiểm định giá.
The client requested an explanation of the key points in the valued insurance policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây