ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全保险
quán bǎoxiǎn
Bảo hiểm toàn diện
Hán việt: toàn bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "全保险" (quán bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm toàn diện", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

全保险
quán bǎoxiǎn
Bảo hiểm toàn diện
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm toàn diện
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明quán全bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm toàn diện.
The agent is explaining full coverage insurance.
quán全bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm toàn diện sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Full coverage insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了quán全bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm toàn diện.
Full coverage insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây