风险
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "风险" (fēngxiǎn) mang nghĩa "Rủi ro", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 风险
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rủi ro, mạo hiểm, sự nguy hiểm (tiềm tàng).
Ví dụ (5)
投资股市有很大的风险。
Đầu tư vào thị trường chứng khoán có rủi ro rất lớn.
Investing in the stock market carries great risk.
我们要想办法降低手术的风险。
Chúng ta phải nghĩ cách giảm thiểu rủi ro của ca phẫu thuật.
We need to find ways to reduce the risks of surgery.
高风险往往伴随着高回报。
Rủi ro cao thường đi kèm với lợi nhuận cao.
High risk often comes with high returns.
我不愿意承担这么大的风险。
Tôi không sẵn lòng gánh vác rủi ro lớn thế này.
I am unwilling to take such a big risk.
这是一个零风险的计划。
Đây là một kế hoạch không có rủi ro (rủi ro bằng không).
This is a risk-free plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây