ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法律风险
fǎlǜ fēngxiǎn
Rủi ro pháp lý
Hán việt: pháp luật phong hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "法律风险" (fǎlǜ fēngxiǎn) mang nghĩa "Rủi ro pháp lý", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ" + 风 (fēng - phong): "gió" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

法律风险
fǎlǜ fēngxiǎn
Rủi ro pháp lý
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rủi ro pháp lý
Ví dụ (3)
fǎwù法务bùmén部门de的zhǔyào主要zhízé职责shì是pínggū评估hé和guībì规避gōngsī公司yùnyíng运营zhōng中de的fǎlǜ法律fēngxiǎn风险。
Trách nhiệm chính của bộ phận pháp chế là đánh giá và né tránh các rủi ro pháp lý trong hoạt động vận hành của công ty.
The main responsibility of the legal department is to assess and mitigate legal risks in the company's operations.
wèijīng未经héguī合规shěnchá审查jiù就qiānshǔ签署zhòngdà重大xiéyì协议,huì会gěi给qǐyè企业dàilái带来jùdà巨大de的fǎlǜ法律fēngxiǎn风险。
Chưa qua rà soát hợp quy đã ký thỏa thuận lớn sẽ mang lại rủi ro pháp lý khổng lồ cho doanh nghiệp.
Signing a major agreement without a compliance review will expose the enterprise to immense legal risks.
hétong合同tiáokuǎn条款biǎoshù表述bù不qīng清shì是dǎozhì导致hòuqī后期jiūfēn纠纷yǔ与fǎlǜ法律fēngxiǎn风险de的chángjiàn常见yuányīn原因。
Điều khoản hợp đồng diễn đạt không rõ ràng là nguyên nhân thường gặp dẫn đến tranh chấp và rủi ro pháp lý về sau.
Ambiguous wording in contract clauses is a common cause of subsequent disputes and legal risks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây