ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感冒药
gǎnmàoyào
thuốc cảm
Hán việt: cảm mạo dược
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "感冒药" (gǎnmàoyào) nghĩa là "thuốc cảm", ghép bởi: 感 (gǎn): cảm giác + 冒 (mào): đội + 药 (yào): Thuốc.

Thành phần cấu tạo

感冒药
gǎnmàoyào
thuốc cảm
咸
心
冃
目
艹
约

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuốc cảm
Ví dụ (3)
wǒ我qù去yàodiàn药店mǎi买gǎnmàoyào感冒药。
Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc cảm.
I went to the pharmacy to buy cold medicine.
chī吃gǎnmàoyào感冒药yǐhòu以后yào要duō多hē喝shuǐ水。
Sau khi uống thuốc cảm phải uống nhiều nước.
You should drink plenty of water after taking cold medicine.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了gǎnmàoyào感冒药。
Bác sĩ kê thuốc cảm cho anh ấy.
The doctor prescribed cold medicine for him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây