感冒药
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "感冒药" (gǎnmàoyào) nghĩa là "thuốc cảm", ghép bởi: 感 (gǎn): cảm giác + 冒 (mào): đội + 药 (yào): Thuốc.
Thành phần cấu tạo
感冒药
thuốc cảm
咸
心
冃
目
艹
约
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thuốc cảm
Ví dụ (3)
我去药店买感冒药。
Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc cảm.
I went to the pharmacy to buy cold medicine.
吃感冒药以后要多喝水。
Sau khi uống thuốc cảm phải uống nhiều nước.
You should drink plenty of water after taking cold medicine.
医生给他开了感冒药。
Bác sĩ kê thuốc cảm cho anh ấy.
The doctor prescribed cold medicine for him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây