ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竟敢
jìnggǎn
dám làm (biểu thị ngạc nhiên tức giận)
Hán việt: cánh cảm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "竟敢" (jìnggǎn) mang nghĩa "dám làm (biểu thị ngạc nhiên tức giận)", kết hợp bởi 竟 (jìng - cánh): "cuối cùng" + 敢 (gǎn - cảm): "dám". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竟: Khi khúc nhạc (音) của người nghệ sĩ (儿) vang lên đến nốt cuối cùng, mọi chuyện rốt cuộc cũng đi đến hồi kết (竟). • Chữ 敢: Tay cầm gậy (攵) lắng nghe bằng đôi tai (耳) nhạy bén để dũng cảm đối mặt với hiểm nguy, thể hiện lòng can đảm, dám làm (敢).

Thành phần cấu tạo

竟敢
jìnggǎn
dám làm (biểu thị ngạc nhiên tức giận)
竟
jìng • cánh
cuối cùng
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
儿
Bộ Nhi
Đứa trẻ, đôi chân người (phía dưới)
敢
gǎn • cảm
dám
敢
Hình gốc
Tay cầm vũ khí tấn công con thú

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dám làm (biểu thị ngạc nhiên tức giận)
Ví dụ (5)
nǐ你jìnggǎn竟敢zhèyàng这样gēn跟wǒ我shuōhuà说话!
Cậu dám nói chuyện với tôi như vậy sao!
How dare you speak to me like that!
tā他jìnggǎn竟敢tōu偷gōngsī公司de的qián钱。
Hắn ta dám ăn cắp tiền của công ty.
He actually dared to steal the company's money.
nǐ你jìnggǎn竟敢piàn骗wǒ我!
Ngươi dám lừa gạt ta!
How dare you lie to me!
tāmen他们jìnggǎn竟敢wéikàng违抗jīnglǐ经理de的mìnglìng命令。
Bọn họ dám làm trái mệnh lệnh của giám đốc.
How dare they defy the manager's orders.
nǐ你jìnggǎn竟敢suíbiàn随便dǎ打rén人!
Anh dám tùy tiện đánh người à!
How dare you hit someone like that!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây