ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敢情
gǎnqíng
thì ra là thế, hóa ra, vậy mà
Hán việt: cảm tình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敢情" (gǎnqíng) mang nghĩa "thì ra là thế, hóa ra, vậy mà", kết hợp bởi 敢 (gǎn - cảm): "dám" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敢: Tay cầm gậy (攵) lắng nghe bằng đôi tai (耳) nhạy bén để dũng cảm đối mặt với hiểm nguy, thể hiện lòng can đảm, dám làm (敢). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

敢情
gǎnqíng
thì ra là thế, hóa ra, vậy mà
敢
gǎn • cảm
dám
敢
Hình gốc
Tay cầm vũ khí tấn công con thú
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thì ra là thế, hóa ra, vậy mà
Ví dụ (5)
gǎnqíng敢情nǐ你shénme什么dōu都bù不zhīdào知道a啊!
Hóa ra bạn chẳng biết cái gì cả!
So you really don't know anything!
wǒ我zhǎo找le了bàntiān半天,gǎnqíng敢情zhè这shū书yìzhí一直zài在zhuōzi桌子shàng上。
Tôi tìm nửa ngày, thì ra cuốn sách này vẫn luôn ở trên bàn.
I looked for it for ages, and it turned out the book had been on the table the whole time.
gǎnqíng敢情tā他zuótiān昨天shì是piàn骗wǒ我de的,hài害wǒ我bái白pǎo跑yí一tàng趟。
Vậy mà hôm qua anh ta lừa tôi, làm tôi mất công chạy một chuyến.
So he was lying to me yesterday after all, and I ended up making the trip for nothing.
tīng听nǐ你zhème这么yì一shuō说,gǎnqíng敢情cuò错quán全dōu都zài在wǒ我shēn身shàng上le了?
Nghe bạn nói như vậy, hóa ra lỗi đều do tôi hết sao?
So, from what you're saying, all the blame is on me?
tā他jīntiān今天méi没lái来,gǎnqíng敢情shì是shēngbìng生病le了。
Hôm nay anh ấy không đến, thì ra là bị ốm rồi.
He didn't come today; I guess he must be sick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây