ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寻访
xún fǎng
Tìm kiếm thăm hỏi
Hán việt: tầm phỏng
—

Gợi nhớ

Từ "寻访" (xún fǎng) mang nghĩa "Tìm kiếm thăm hỏi", kết hợp bởi 寻 (xún - tầm): "Tìm kiếm" + 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寻: Đôi bàn tay khéo léo (彐) đo từng tấc đất (寸) để lục tìm kỹ lưỡng khắp nơi, quyết tâm tìm kiếm (寻). • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访).

Thành phần cấu tạo

寻访
xún fǎng
Tìm kiếm thăm hỏi
寻
xún • tầm
Tìm kiếm
寻
Giản thể từ 尋
Hình tay mở rộng tìm kiếm (phồn thể)
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tìm kiếm thăm hỏi
Ví dụ (3)
kǎogǔxuéjiā考古学家zhèngzài正在shān山lǐ里xúnfǎng寻访gǔ古yízhǐ遗址de的xiànsuǒ线索。
Nhà khảo cổ học đang tìm kiếm các manh mối về di chỉ cổ trong núi.
Archaeologists are searching in the mountains for clues to the ancient ruins.
tā他huā花le了jǐnián几年de的shíjiān时间,sìchù四处xúnfǎng寻访dāngnián当年de的jiùmìng救命ēnrén恩人。
Anh ấy đã dành ra vài năm để đi khắp nơi tìm kiếm vị ân nhân cứu mạng năm xưa.
He spent several years traveling around in search of the benefactor who saved his life back then.
wǒmen我们zhuānchéng专程láidào来到zhè这zuò座gǔchéng古城,xúnfǎng寻访míngrén名人gùjū故居。
Chúng tôi đặc biệt đến thành cổ này để tìm thăm nhà cũ của những người nổi tiếng.
We made a special trip to this ancient city to visit the former residences of famous figures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây