ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来访
láifǎng
đến thăm, đến viếng
Hán việt: lai phỏng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "来访" (láifǎng) mang nghĩa "đến thăm, đến viếng", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访).

Thành phần cấu tạo

来访
láifǎng
đến thăm, đến viếng
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến thăm, đến viếng
Ví dụ (5)
gǎnxiènín感谢您de的láifǎng来访。
Cảm ơn sự đến thăm của ngài.
Thank you for your visit.
zǒngtǒng总统xiàzhōu下周jiāng将dào到wǒmen我们xuéxiào学校láifǎng来访。
Tổng thống sẽ đến thăm trường chúng ta vào tuần tới.
The president will visit our school next week.
wǒmen我们rèliè热烈huānyíng欢迎shìjiè世界gèdì各地de的péngyou朋友láifǎng来访。
Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng bạn bè từ khắp nơi trên thế giới đến thăm.
We warmly welcome friends from all over the world to visit us.
láifǎng来访de的kèrén客人qǐng请zài在zhèlǐ这里dēngjì登记。
Khách đến thăm vui lòng đăng ký tại đây.
Visiting guests, please register here.
tā他zhèng正máng忙zhe着jiēdài接待láifǎng来访de的kèhù客户。
Anh ấy đang bận tiếp đón khách hàng đến thăm.
He is busy receiving visiting clients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây