ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来访登记
láifǎng dēngjì
Đăng ký khách đến
Hán việt: lai phỏng đăng ký
—

Gợi nhớ

Từ "来访登记" (láifǎng dēngjì) mang nghĩa "Đăng ký khách đến", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng" + 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 记 (jì - ký): "Nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访). • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).

Thành phần cấu tạo

来访登记
láifǎng dēngjì
Đăng ký khách đến
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Đăng ký khách đến
Ví dụ (3)
xíngzhèng行政rényuán人员zhèngzài正在láifǎng来访dēngjì登记。
Nhân viên hành chính đang đăng ký khách đến.
The administrative staff member is registering visitors.
láifǎng来访dēngjì登记qián前yào要quèrèn确认xiāngguān相关xìnxī信息。
Trước khi đăng ký khách đến phải xác nhận thông tin liên quan.
Relevant information must be confirmed before visitor registration.
láifǎng来访dēngjì登记hòu后yào要tōngzhī通知zérènrén责任人。
Sau khi đăng ký khách đến phải thông báo cho người chịu trách nhiệm.
The person in charge must be notified after visitor registration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây