ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薰陶
xūn táo
hun đúc, ảnh hưởng tốt
Hán việt: huân đào
—

Gợi nhớ

Từ "薰陶" (xūn táo) mang nghĩa "hun đúc, ảnh hưởng tốt", kết hợp bởi 薰 (xūn - huân): "xông (khói)" + 陶 (táo - đào): "gốm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 薰: Đốt những nhánh cỏ thơm (艹) trên làn khói ấm (熏) để hương thơm lan tỏa thấm sâu vào từng thớ vải, gọi là xông hương, ướp hương (薰). • Chữ 陶: Lấy đất sét mịn từ sườn đồi (阝) đem nhào nặn trong lò nung (匋) tạo ra những món đồ gốm tinh xảo khiến lòng người say mê (陶).

Thành phần cấu tạo

薰陶
xūn táo
hun đúc, ảnh hưởng tốt
薰
xūn • huân
xông (khói)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
熏
Chữ Huân
Khói / âm đọc (phía dưới)
陶
táo • đào
gốm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hun đúc, ảnh hưởng tốt
Ví dụ (3)
zài在jiātíng家庭huánjìng环境de的xūntáo薰陶xià下,tā他cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢yīnyuè音乐。
Dưới sự hun đúc của môi trường gia đình, từ nhỏ cậu ấy đã thích âm nhạc.
Under the nurturing influence of his family environment, he has loved music since childhood.
yōuxiù优秀de的wénxué文学zuòpǐn作品néng能gěi给rénmen人们sīxiǎng思想shàng上de的xūntáo薰陶。
Những tác phẩm văn học ưu tú có thể đem lại sự hun đúc về mặt tư tưởng cho con người.
Excellent literary works can edify and nurture people's minds.
tā他shēnshòu深受zhè这wèi位míngshī名师de的xūntáo薰陶,yìshù艺术zàoyì造诣jí极gāo高。
Anh ấy chịu sự hun đúc sâu sắc từ người thầy nổi tiếng này nên đạt thành tựu nghệ thuật rất cao.
Deeply influenced and nurtured by this renowned master, he achieved remarkable artistic attainment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây