ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
立陶宛
Lìtáowǎn
Lithuania
Hán việt: lập đào uyển
—

Gợi nhớ

Từ "立陶宛" (Lìtáowǎn) mang nghĩa "Lithuania", kết hợp bởi 立 (lì - lập): "Đứng" + 陶 (táo - đào): "gốm" + 宛 (wǎn - uyển): "giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 陶: Lấy đất sét mịn từ sườn đồi (阝) đem nhào nặn trong lò nung (匋) tạo ra những món đồ gốm tinh xảo khiến lòng người say mê (陶). • Chữ 宛: Dưới mái nhà êm ấm (宀), dáng người nằm xoay mình uốn cong (夗) thật mềm mại và tự nhiên, gợi nghĩa uyển chuyển, giống như (宛).

Thành phần cấu tạo

立陶宛
Lìtáowǎn
Lithuania
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
陶
táo • đào
gốm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)
宛
wǎn • uyển
giống như
宀
Bộ Miên
Mái nhà che chở (phía trên)
夗
Chữ Uyển
Dáng người nằm xoay mình mềm mại (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lithuania
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去lìtáowǎn立陶宛chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Lithuania.
We plan to go on a business trip to Lithuania this year.
lìtáowǎn立陶宛de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Lithuania được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Lithuania is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和lìtáowǎn立陶宛kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Lithuania.
This company works with clients in Lithuania.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây