ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
约翰逊
Yuē hàn xùn
Johnson (Tên riêng)
Hán việt: ước hàn tốn
—

Gợi nhớ

Từ "约翰逊" (Yuē hàn xùn) mang nghĩa "Johnson (Tên riêng)", kết hợp bởi 约 (yuē - ước): "hẹn" + 翰 (hàn - hàn): "Bút lông" + 逊 (xùn - tốn): "khiêm tốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời. • Chữ 翰: Chiếc lông vũ (羽) tỏa sáng rực rỡ dưới ánh nắng ban mai (倝) được người xưa dùng làm ngọn bút lông viết văn chương (翰). • Chữ 逊: Người cháu nhỏ (孙) khi bước đi trên đường (辶) luôn nhường bước cho người lớn với thái độ khiêm tốn, nhún nhường (逊).

Thành phần cấu tạo

约翰逊
Yuē hàn xùn
Johnson (Tên riêng)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)
翰
hàn • hàn
Bút lông
倝
Chữ Cán
Ánh mặt trời buổi bình minh
羽
Bộ Vũ
Đôi cánh lông vũ
逊
xùn • tốn
khiêm tốn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
孙
Chữ Tôn
cháu / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Johnson (Tên riêng)
Ví dụ (3)
yuēhànxùn约翰逊jiàoshòu教授jiāng将zài在míngtiān明天fābiǎo发表guānyú关于réngōngzhìnéng人工智能de的yǎnjiǎng演讲。
Giáo sư Johnson sẽ có bài phát biểu về trí tuệ nhân tạo vào ngày mai.
Professor Johnson will deliver a speech on artificial intelligence tomorrow.
yuēhànxùn约翰逊shì是zhùmíng著名de的tiánjìng田径yùndòngyuán运动员,céng曾huòdé获得duōméi多枚jīnpái金牌。
Johnson là một vận động viên điền kinh nổi tiếng, từng giành được nhiều huy chương vàng.
Johnson is a famous track and field athlete who has won multiple gold medals.
yuēhànxùn约翰逊xiānsheng先生zài在huìyì会议shàng上tíchū提出le了xīn新de的shāngyè商业fāng'àn方案。
Ông Johnson đã đề xuất một phương án kinh doanh mới tại cuộc họp.
Mr. Johnson proposed a new business plan at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây