ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谦卑
qiān bēi
khiêm nhường, khiêm tốn
Hán việt: khiêm ti
—

Gợi nhớ

Từ "谦卑" (qiān bēi) mang nghĩa "khiêm nhường, khiêm tốn", kết hợp bởi 谦 (qiān - khiêm): "khiêm tốn" + 卑 (bēi - ti): "khiêm tốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谦: Người biết dùng lời nói (讠) nhã nhặn, dù tài giỏi kiêm toàn (兼) nhiều việc vẫn luôn nhường nhịn mọi người là người khiêm tốn (谦). • Chữ 卑: Bàn tay ở bên dưới cầm chiếc quạt nhỏ phục vụ người bề trên, thể hiện vị thế thấp kém hoặc thái độ khiêm nhường (卑).

Thành phần cấu tạo

谦卑
qiān bēi
khiêm nhường, khiêm tốn
谦
qiān • khiêm
khiêm tốn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
卑
bēi • ti
khiêm tốn
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khiêm nhường, khiêm tốn
Ví dụ (3)
tā他shǐzhōng始终bǎochí保持zhe着qiānbēi谦卑de的tàidù态度duìdài对待měi每gè个rén人。
Anh ấy luôn giữ thái độ khiêm nhường để đối xử với mọi người.
He always maintains a humble attitude toward everyone.
wěidà伟大de的xuézhě学者wǎngwǎng往往bǐ比pǔtōngrén普通人gèngjiā更加qiānbēi谦卑。
Những học giả vĩ đại thường khiêm tốn hơn cả người bình thường.
Great scholars are often even more humble than ordinary people.
zhǐyǒu只有yǐ以qiānbēi谦卑de的xīntài心态xuéxí学习,cái才néng能búduàn不断jìnbù进步。
Chỉ khi học tập với tâm thế khiêm nhường mới có thể không ngừng tiến bộ.
Only by learning with a humble mindset can one make continuous progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây