ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卑微
bēi wéi
khiêm tốn
Hán việt: ti vi
—

Gợi nhớ

Từ "卑微" (bēi wéi) mang nghĩa "khiêm tốn", kết hợp bởi 卑 (bēi - ti): "khiêm tốn" + 微 (wēi - vi): "nhỏ bé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卑: Bàn tay ở bên dưới cầm chiếc quạt nhỏ phục vụ người bề trên, thể hiện vị thế thấp kém hoặc thái độ khiêm nhường (卑). • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微).

Thành phần cấu tạo

卑微
bēi wéi
khiêm tốn
卑
bēi • ti
khiêm tốn
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khiêm tốn
Ví dụ (3)
jíshǐ即使chùzài处在bēiwēi卑微de的gǎngwèi岗位shàng上,wǒmen我们yě也yào要zuòhǎo做好zìjǐ自己de的běnzhí本职gōngzuò工作。
Cho dù ở một vị trí công tác nhỏ bé hèn mọn, chúng ta cũng phải làm tốt công việc bổn phận của mình.
Even in a humble position, we must do our own jobs well.
zài在hàohàn浩瀚de的dàzìrán大自然miànqián面前,rénlèi人类xiǎnde显得fēicháng非常bēiwēi卑微。
Trước thiên nhiên bao la vĩ đại, con người tỏ ra vô cùng nhỏ bé.
In the face of vast nature, humanity appears remarkably insignificant.
bēiwēi卑微de的chūshēn出身bìng并bù不néng能zǔ'ài阻碍tā他chéngwéi成为yí一gè个wěidà伟大de的rén人。
Xuất thân nhỏ bé hèn mọn không thể cản trở anh ấy trở thành một vĩ nhân.
A humble background could not stop him from becoming a great man.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây