ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自卑
zìbēi
tự ti, mặc cảm, cảm thấy thấp kém.
Hán việt: tự ti
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "自卑" (zìbēi) mang nghĩa "tự ti", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 卑 (bēi - ti): "khiêm tốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 卑: Bàn tay ở bên dưới cầm chiếc quạt nhỏ phục vụ người bề trên, thể hiện vị thế thấp kém hoặc thái độ khiêm nhường (卑).

Thành phần cấu tạo

自卑
zìbēi
tự ti
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
卑
bēi • ti
khiêm tốn
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:tự ti, mặc cảm, cảm thấy thấp kém.
Ví dụ (5)
búyào不要yīnwèi因为chūshēn出身pínhán贫寒ér而gǎndào感到zìbēi自卑。
Đừng vì xuất thân nghèo khó mà cảm thấy tự ti.
Do not feel inferior because of your poor background.
guòdù过度de的zìbēi自卑huì会zǔ'ài阻碍yí一gè个rén人de的fāzhǎn发展。
Sự tự ti quá mức sẽ cản trở sự phát triển của một con người.
Excessive inferiority can hinder a person's development.
tā他tōngguò通过nǔlì努力kèfú克服le了xīnlǐ心里de的zìbēi自卑gǎn感。
Thông qua nỗ lực, anh ấy đã khắc phục được cảm giác tự ti trong lòng.
Through hard work, he overcame the inferiority he felt inside.
jiāo'ào骄傲de的rén人wǎngwǎng往往nèixīn内心shēnchù深处shì是zìbēi自卑de的。
Những người kiêu ngạo thường thì trong sâu thẳm nội tâm lại là người tự ti.
Proud people often feel inferior deep down.
wǒmen我们yào要bāngzhù帮助háizi孩子jiànlì建立zìxìn自信,yuǎnlí远离zìbēi自卑。
Chúng ta phải giúp trẻ xây dựng sự tự tin, tránh xa sự tự ti.
We should help children build self-confidence and stay away from feelings of inferiority.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây