ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卑鄙
bēibǐ
ti bỉ, đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi.
Hán việt: ti bỉ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "卑鄙" (bēibǐ) mang nghĩa "đê hèn", kết hợp bởi 卑 (bēi - ti): "khiêm tốn" + 鄙 (bǐ - bỉ): "thô tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卑: Bàn tay ở bên dưới cầm chiếc quạt nhỏ phục vụ người bề trên, thể hiện vị thế thấp kém hoặc thái độ khiêm nhường (卑). • Chữ 鄙: Vùng ấp nhỏ (阝) nằm ở nơi biên viễn xa xôi chỉ có kho lẫm đơn sơ (啚) thường bị người kinh thành coi là quê mùa, thô tục và khinh bỉ (鄙).

Thành phần cấu tạo

卑鄙
bēibǐ
đê hèn
卑
bēi • ti
khiêm tốn
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất
鄙
bǐ • bỉ
thô tục
啚
Chữ Bỉ (cổ)
Vùng biên, kho lẫm / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ti bỉ, đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi.
Ví dụ (5)
wèile为了dádào达到mùdì目的,tā他jìngrán竟然shǐyòng使用rúcǐ如此bēibǐ卑鄙de的shǒuduàn手段。
Để đạt được mục đích, hắn ta lại có thể sử dụng thủ đoạn đê tiện như vậy.
To achieve his goal, he actually resorted to such despicable means.
zhè这shì是yí一gè个bēibǐ卑鄙wúchǐ无耻de的xiǎorén小人。
Đây là một kẻ tiểu nhân bỉ ổi vô liêm sỉ.
He is a despicable and shameless villain.
zhè这zhǒng种bèihòu背后shāngrén伤人de的xíngwéi行为shì是bēibǐ卑鄙de的。
Hành vi đâm sau lưng người khác này thật là hèn hạ.
This kind of backstabbing behavior is despicable.
wǒmen我们yào要jiēlù揭露tā他de的bēibǐ卑鄙xíngjìng行径。
Chúng ta phải vạch trần hành vi đê tiện của hắn.
We must expose his despicable conduct.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法suīrán虽然yǒuxiào有效,dàn但zài在dàodé道德shàng上shì是bēibǐ卑鄙de的。
Cách làm này tuy hiệu quả, nhưng về mặt đạo đức thì rất ti bỉ.
Although this approach is effective, it is morally despicable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây